志在四方

zhì zài sì fāng chí tại tứ phương

Hán Việt: chí tại tứ phương · Pinyin: zhì zài sì fāng

Tổng quan

mong muốn đi xa để tạo dựng sự nghiệp (thành ngữ)

Cấu tạo: (chí) + (tại) + (tứ) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mong muốn đi xa để tạo dựng sự nghiệp (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 立志遠行各地以建功立業,不以株守一地為滿足。《東周列國志》第二五回:「妾聞『男子志在四方』。君壯年不出圖仕,乃區區守妻子坐困乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四方:天下。立志于天下。指有远大的抱负和理想。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓志向远大,不株守于一地。
  • Tân Hoa Tự Điển 四方天下。有远大的抱负和理想。

Eng

  • CC-CEDICT to aspire to travel far and make one's mark (idiom)
  • Cihui 志在四方 hìzàisìfāng f.e. eager to serve anywhere

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

志在千里