志在必得
chí tại tất đắc
Hán Việt: chí tại tất đắc · Pinyin: zhì zài bì dé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 下定決心取得勝利或完成理想。如:「為了洗刷去年落敗的恥辱,他今年參賽志在必得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 立志一定要获得。形容想要得到的决心很大。
Eng
- Cihui 志在必得 hìzàibìdé f.e. be determined to have/win