志士仁人
chí sĩ nhân nhân
Hán Việt: chí sĩ nhân nhân · Pinyin: zhì shì rén rén
Tổng quan
quân tử hướng tới nhân từ (thành ngữ) | người có lý tưởng cao cả
Nghĩa
Việt
- Cihui quân tử hướng tới nhân từ (thành ngữ) | người có lý tưởng cao cả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 具有理想抱負和道德仁心的人。《論語.衛靈公》:「志士仁人,無求生以害仁,有殺身以成仁。」宋.陸游〈跋傅給事帖〉:「會秦丞相檜用事,掠以為功,變恢復為和戎,非復諸公初意矣。志士仁人,抱憤入地者,可勝數哉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指仁爱而有节操,能为正义牺牲生命的人。现在泛指爱国而为革命事业出力的人。
Eng
- CC-CEDICT gentleman aspiring to benevolence (idiom); people with lofty ideals
- Cihui 志士仁人 hìshìrénrén f.e. people with lofty ideals