志大才疏
chí đại tài sơ
Hán Việt: chí đại tài sơ · Pinyin: zhì dà cái shū
Tổng quan
chí lớn nhưng tài mọn; lực bất tòng tâm; tay ngắn với chẳng được trời。志向雖然大,可是能力不夠。
Nghĩa
Việt
- Cihui chí lớn nhưng tài mọn; lực bất tòng tâm; tay ngắn với chẳng được trời。志向雖然大,可是能力不夠。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《後漢書.卷七○.孔融傳》:「融負其高氣,志在靖難,而才疏意廣,迄無成功。」指志向遠大,而才能疏闊不實在。宋.蘇軾〈揚州謝到任表〉:「志大才疏,信天命而自遂。」也作「志大才短」、「志廣才疏」、「才疏志大」、「材疏志大」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疏:粗疏,薄弱。指人志向大而才具不够。
- Tân Hoa Tự Điển 也作才疏志大”。志向很大但能力很低安礼曰禧(徐禧)志大才疏,必误国。”
- Tân Hoa Tự Điển 疏粗疏,薄弱。指人志向大而才具不够。
Eng
- Cihui 志大才疏 hìdàcáishū f.e. have great ambition but little talent