志大才短

zhì dà cái duǎn chí đại tài đoản

Hán Việt: chí đại tài đoản · Pinyin: zhì dà cái duǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (chí) + (đại) + (tài) + (đoản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 志向遠大,而才智淺薄。參見「志大才疏」條。《舊五代史.卷六六.唐書.安重誨傳》:「議者以重誨有經綸社稷之大功,然志大才短,不能迴避權寵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人志向大而才具不够。