志怪小說

zhì guài xiǎo shuō chí quái tiểu thuyết

Hán Việt: chí quái tiểu thuyết · Pinyin: zhì guài xiǎo shuō

Tổng quan

truyện kể về chuyện siêu nhiên (thể loại văn học)

Cấu tạo: (chí) + (quái) + (tiểu) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyện kể về chuyện siêu nhiên (thể loại văn học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以記載怪誕不經的事情為主要內容的小說。如清代蒲松齡的《聊齋志異》。如:「中國古代的志怪小說常以人鬼、人妖之間的恩怨情仇作為題材。」

Eng

  • CC-CEDICT tales of the supernatural (genre of fiction)
  • Cihui tales of the supernatural (genre of fiction)