志高氣揚

zhì gāo qì yáng chí cao khí dương

Hán Việt: chí cao khí dương · Pinyin: zhì gāo qì yáng

Tổng quan

tinh thần phấn chấn và tự mãn

Cấu tạo: (chí) + (cao) + (khí) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh thần phấn chấn và tự mãn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意氣風發而洋洋自得的樣子。《史記.卷六九.蘇秦列傳》:「舉袂成幕,揮汗成雨,家殷人足,志高氣揚。」《醒世姻緣傳》第六五回:「況且那小器量的人,一旦得了橫財,那樣志高氣揚的態度,自己不覺,旁的人看得甚是分明。」

Eng

  • CC-CEDICT high-spirited and smug
  • Cihui 志高氣揚 hìgāoqìyáng f.e. aspiring and high-spirited