忘年交好

wàng nián jiāo hǎo vong niên giao hảo

Hán Việt: vong niên giao hảo · Pinyin: wàng nián jiāo hǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (vong) + (niên) + (giao) + (hảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「忘年之交」。見「忘年之交」條。01.《梁書.卷四九.文學列傳上.何遜》:「遜八歲能賦詩,弱冠州舉秀才,南鄉范雲見其對策,大相稱賞,因結忘年交好。」<a name="忘年交"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忘年:忘记年龄;交好:互相往来。年龄辈份不相当的人所结成的深厚友谊。