忘恩背义

wàng ēn bèi yìvong ân bối nghĩa

Hán Việt: vong ân bối nghĩa · Pinyin: wàng ēn bèi yì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

忘掉他人对己的恩德,做出背信弃义的事情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

受人恩惠而不知報答,反而做出對不起恩人的事情。《三國演義》第六四回:「法正賣主求榮,忘恩背義之賊。」也作「忘恩負義」。

Cấu tạo: 忘 (vong) + 恩 (ân) + 背 (bối) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忘掉他人对己的恩德,做出背信弃义的事情。

Từ liên quan

Gần nghĩa

忘恩负义 · 忘恩的 · 忘恩者 · 忘恩负义地 · 忘恩负义的 · 忘恩失義 · 忘恩背義 · 忘恩負義