忙中出錯

mang trung xuất thác

Hán Việt: mang trung xuất thác

Tổng quan

Cấu tạo: (mang) + (trung) + (xuất) + (thác)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 忙中出錯 ángzhōngchūcuò f.e. Haste makes waste.