忙中有失

máng zhōng yǒu shī mang trung hữu thất

Hán Việt: mang trung hữu thất · Pinyin: máng zhōng yǒu shī

Tổng quan

công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)

Cấu tạo: (mang) + (trung) + (hữu) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 匆忙当中难免有失误。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.匆忙当中难免有失误。

Eng

  • CC-CEDICT rushed work leads to errors (idiom)
  • Cihui rushed work leads to errors (idiom)