忙中有序

máng zhōng yǒu xù mang trung hữu tự

Hán Việt: mang trung hữu tự · Pinyin: máng zhōng yǒu xù

Tổng quan

Cấu tạo: (mang) + (trung) + (hữu) + (tự)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 充:秩序,引申为条理。工作很多或事情很急,但仍能做得很有条理。