忙中有錯

máng zhōng yǒu cuò mang trung hữu thác

Hán Việt: mang trung hữu thác · Pinyin: máng zhōng yǒu cuò

Tổng quan

công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)

Cấu tạo: (mang) + (trung) + (hữu) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在慌张忙乱中照顾不周而产生差错。亦作“忙中有失”。
  • Tân Hoa Tự Điển 在慌张忙乱中照顾不周而产生差错。亦作忙中有失”。

Eng

  • CC-CEDICT rushed work leads to errors (idiom)
  • Cihui rushed work leads to errors (idiom)