忙投急趁

máng tóu jí chèn mang đầu cấp sấn

Hán Việt: mang đầu cấp sấn · Pinyin: máng tóu jí chèn

Tổng quan

Cấu tạo: (mang) + (đầu) + (cấp) + (sấn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 匆匆忙忙地趕路。如:「他忙投急趁,只想在大雨來臨前回到家。」《金瓶梅》第五五回:「這兩個忙投急趁,止思量早完公事,披星帶月的夜忘眠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趁:赶。急急忙忙地赶路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.急急忙忙赶路。