忠于职守
trung vu chức thủ
Hán Việt: trung vu chức thủ · Pinyin: zhōng yú zhí shǒu
Tổng quan
忠诚地对待本职工作,一丝不苟。
對自己的職責盡心盡力。如:「經理一生忠於職守,從不做對不起公司的事。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tận tụy chức trách
- Biên soạn 忠於職守 hōngyúzhíshǒu f.e. be devoted to one's duty
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忠诚地对待本职工作,一丝不苟。
Eng
- Cihui 忠於職守 hōngyúzhíshǒu f.e. be devoted to one's duty