忠告善道

zhōng gào shàn dàotrung cáo thiện đạo

Hán Việt: trung cáo thiện đạo · Pinyin: zhōng gào shàn dào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

道:同“导”,引导。真诚劝告,善意引导。

Cấu tạo: 忠 (trung) + 告 (cáo) + 善 (thiện) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khuyên bảo chân thành
  • Biên soạn 忠告善道 hōnggàoshàndào f.e. offer advice with sincerity and tact

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道:同“导”,引导。真诚劝告,善意引导。

Eng

  • Cihui 忠告善道 hōnggàoshàndào f.e. offer advice with sincerity and tact

Từ liên quan

Gần nghĩa

忠告者的 · 忠告的 · 忠告者