忠孝兩全
trung hiếu lưỡng toàn
Hán Việt: trung hiếu lưỡng toàn · Pinyin: zhōng xiào liǎng quán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盡忠國家和孝順父母兩者都能兼顧。唐.白居易〈除程執恭檢校右僕射制〉:「業傳將略,名在勛籍;蘊天爵以修己,忠孝兩全。」《精忠岳傳》第三三回:「小弟聞得岳元帥忠孝兩全,大重義氣,我此去投他,公私兩便。」也作「忠孝雙全」。
Eng
- Cihui 忠孝兩全 hōngxiàoliǎngquán f.e. both loyal to one's country and filial to one's parents