忠孝節烈
trung hiếu tiết liệt
Hán Việt: trung hiếu tiết liệt · Pinyin: zhōng xiào jié liè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對國家盡忠,對父母盡孝,對夫妻盡節,對朋友盡義。清.邵長蘅〈侯方域魏禧傳〉:「遇忠孝節烈事,則益慷概激昂。」也作「忠孝節義」。
Hán Việt: trung hiếu tiết liệt · Pinyin: zhōng xiào jié liè