忠孝節義

zhōng xiào jié yì trung hiếu tiết nghĩa

Hán Việt: trung hiếu tiết nghĩa · Pinyin: zhōng xiào jié yì

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (hiếu) + (tiết) + (nghĩa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對國家盡忠,對父母盡孝,對夫妻盡節,對朋友盡義。宋.洪邁《夷堅丙志.卷一四.忠孝節義判官》:「吾今為忠孝節義判官,所主人間忠臣、孝子、義夫、節婦事也。」也作「忠孝節烈」。

Eng

  • Cihui 忠孝節義 hōngxiàojiéyì f.e. loyalty, filial piety, chastity, and righteousness