忠肝義膽

zhōng gān yì dǎn trung can nghĩa đảm

Hán Việt: trung can nghĩa đảm · Pinyin: zhōng gān yì dǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (can) + (nghĩa) + (đảm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 赤膽忠心,見義勇為。宋.辛棄疾〈水調歌頭.白日射金闕〉詞:「千古忠肝義膽,萬里蠻煙瘴雨,往事莫驚猜。」元.無名氏《射柳捶丸.楔子》:「忠肝義膽扶王業,立國安邦作柱石。」

Eng

  • Cihui 忠肝義膽 hōnggānyìdǎn f.e. have good faith, virtue, and patriotism