忠臣烈士

zhōng chén liè shì trung thần liệt sĩ

Hán Việt: trung thần liệt sĩ · Pinyin: zhōng chén liè shì

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (thần) + (liệt) + (sĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忠君愛國、捨身取義的人。《隋書.卷五八.李文博傳》:「每讀書至治亂得失、忠臣烈士,未嘗不反覆吟玩。」《鏡花緣》第八一回:「今日之下,其所以家喻戶曉,知他為忠臣烈士、名垂千古者,皆由無心而傳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忠义刚烈的臣子。

Eng

  • Cihui 忠臣烈士 hōngchénlièshì f.e. righteous governors and those who died for their country