忠言逆耳
trung ngôn nghịch nhĩ
Hán Việt: trung ngôn nghịch nhĩ · Pinyin: zhōng yán nì ěr
Tổng quan
lời khuyên chân thành thường khó nghe (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui lời khuyên chân thành thường khó nghe (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誠懇正直的規勸往往刺耳,而不易被人接受。《孔子家語.卷四.六本》:「良藥苦於口而利於病,忠言逆於耳而利於行。」《元史.卷一六八.許國禎傳》:「召國禎入視,世祖曰:『不聽汝言,果困斯疾。』對曰:『良藥苦口既知之矣,忠言逆耳願留意焉?』世祖大悅。」也作「逆耳忠言」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逆耳:不顺耳。正直的劝告听起来不顺耳,但有利于改正缺点错误。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓正直的劝告听起来不顺耳。
- Tân Hoa Tự Điển 逆耳不顺耳。正直的劝告听起来不顺耳,但有利于改正缺点错误。
Eng
- CC-CEDICT loyal advice jars on the ears (idiom)
- Cihui 忠言逆耳 hōngyánnì'ěr f.e. the truth hurts; honest advice often grates on the ear
ja
- JMdict good advice is harsh to the ears|honest advice is often unpleasant to the ears