忠贞不渝
trung trinh bất du
Hán Việt: trung trinh bất du · Pinyin: zhōng zhēn bù yú
Tổng quan
trung thành không đổi (thành ngữ); trung thủy và kiên định
忠:忠诚; 贞:有操守; 渝:改变。忠诚坚定,永不改变。
忠誠堅貞,永不改變。如:「革命先烈對國家忠貞不渝的志節,值得我們學習。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trung trinh
- Biên soạn 忠貞不渝 hōngzhēnbùyú f.e. unswervingly loyal
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忠:忠诚; 贞:有操守; 渝:改变。忠诚坚定,永不改变。
Eng
- Cihui unswerving in one's loyalty (idiom); faithful and constant
Đức
- Handedict unerschütterlich treu bleiben