憂鬱的人

ưu úc đích nhân

Hán Việt: ưu úc đích nhân

Tổng quan

người chán nản, người rầu rĩ, người thẫn thờ, người ủ rũ, (the mopes) (số nhiều) trạng thái buồn nản, trạng thái ủ rũ, chán nản, buồn bã, rầu rĩ, thẫn thờ, ủ rũ

Cấu tạo: (ưu) + (úc) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chán nản, người rầu rĩ, người thẫn thờ, người ủ rũ, (the mopes) (số nhiều) trạng thái buồn nản, trạng thái ủ rũ, chán nản, buồn bã, rầu rĩ, thẫn thờ, ủ rũ