忧闷

yōu mènưu muộn

Hán Việt: ưu muộn · Pinyin: yōu mèn

Tổng quan

buồn phiền; buồn bực. 心中憂悶 buồn bực trong lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.忧愁烦闷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憂愁煩悶。《三國演義》第二九回:「吳太夫人聞之,轉生憂悶。」《紅樓夢》第一二回:「賈母聽了,未免又加憂悶。」

Cấu tạo: 憂 (ưu) + 悶 (muộn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ buồn bực
  • Biên soạn v.p. depressed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憂愁煩悶。《三國演義》第二九回:「吳太夫人聞之,轉生憂悶。」《紅樓夢》第一二回:「賈母聽了,未免又加憂悶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.忧愁烦闷。

Eng

  • JMdict anguish
  • JMdict mortification
  • Cihui depressed; full of worries; feeling down
  • Tần suất từ v.p. depressed

Đức

  • Handedict Kummer, Gram

ja

  • JMdict 憂悶(ゆうもん)

other

  • Nguồn khác Lo nghĩ buồn rầu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忧愁 · 忧郁

Từ trái nghĩa

舒畅