忧愁

yōu chóuưu sầu

Hán Việt: ưu sầu · Pinyin: yōu chóu

Tổng quan

buồn lo; buồn rầu; lo buồn; lo phiền; âu sầu; lo âu; phiền lo. 面容憂愁 vẻ mặt buồn rầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.忧虑愁苦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擔憂發愁。《三國演義》第二五回:「夢寐之事,不可憑信,此是嫂嫂想念之故,請勿憂愁。」《儒林外史》第三二回:「這幾日,婁太爺的病漸漸有些重起來了,杜少卿又換了醫生來看,在家心裡憂愁。」

Cấu tạo: 憂 (ưu) + 愁 (sầu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nỗi buồn phiền làm (ai) buồn rầu, làm (ai) buồn bã; buồn lo; buồn rầu; lo buồn; lo phiền; âu sầu; lo âu; phiền lo
  • Biên soạn v.p. worried; sad; depressed ◆n. melancholy; grief

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔憂發愁。《三國演義》第二五回:「夢寐之事,不可憑信,此是嫂嫂想念之故,請勿憂愁。」《儒林外史》第三二回:「這幾日,婁太爺的病漸漸有些重起來了,杜少卿又換了醫生來看,在家心裡憂愁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.忧虑愁苦。

Eng

  • JMdict melancholy
  • JMdict gloom
  • JMdict grief
  • Cihui to be worried
  • Tần suất từ v.p. worried; sad; depressed ◆n. melancholy; grief

Đức

  • Handedict Kummer

ja

  • JMdict 憂愁(ゆうしゅう)

other

  • Nguồn khác Lo lắng buồn rầu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哀愁 · 忧虑 · 忧郁 · 忧闷 · 烦闷 · 苦恼

Từ trái nghĩa

喜悦 · 喜欢 · 快活 · 愉快 · 欢乐 · 欢快 · 欢欣 · 欢畅 · 欣喜 · 爽朗 · 畅快 · 痛快