快刀斬麻

kuài dāo zhǎn má khoái đao trảm ma

Hán Việt: khoái đao trảm ma · Pinyin: kuài dāo zhǎn má

Tổng quan

Cấu tạo: (khoái) + (đao) + (trảm) + (ma)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻做事果断,能采取坚决有效的措施,很快解决复杂的问题。同“快刀斩乱麻”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"快刀斩乱麻"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻做事果断,能采取坚决有效的措施,很快解决复杂的问题。同快刀斩乱麻”。