快慰
khoái úy
Hán Việt: khoái úy · Pinyin: kuài wèi
Tổng quan
cảm thấy hài lòng
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy hài lòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心情愉悅且感到安慰。如:「這孩子年紀雖小,卻體貼懂事,令人覺得快慰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痛快而心里感到安慰;欣慰得知近况,不胜~。
Eng
- CC-CEDICT to feel pleased
- Cihui to feel pleased