快速轉動
khoái tốc chuyển động
Hán Việt: khoái tốc chuyển động
Tổng quan
sự quay nhanh, sự xoay nhanh, vòng xoắn, cuộn, nét viết uốn cong, quay nhanh, xoay nhanh, làm quăn, xoắn, vân vê, nghịch nghịch ngoáy ngoáy hai ngón tay cái, ngồi rồi, ngồi không, (nghĩa bóng) bắt ai làm gì phải theo nấy, lấy dây xỏ mũi ai
Nghĩa
Việt
- Cihui sự quay nhanh, sự xoay nhanh, vòng xoắn, cuộn, nét viết uốn cong, quay nhanh, xoay nhanh, làm quăn, xoắn, vân vê, nghịch nghịch ngoáy ngoáy hai ngón tay cái, ngồi rồi, ngồi không, (nghĩa bóng) bắt ai làm gì phải theo nấy, lấy dây xỏ mũi ai