忻悅

xīn yuè hãn duyệt

Hán Việt: hãn duyệt · Pinyin: xīn yuè

Tổng quan

Cấu tạo: (hãn) + (duyệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歡喜、高興。如:「聽說董事長榮獲名譽博士學位,全體員工都非常忻悅。」《封神演義》第五六回:「不但骨肉可以保全,實是棄暗投明,從順棄逆,天下無不忻悅。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喜悦 · 欣喜