欣喜
hân hỉ
Hán Việt: hân hỉ · Pinyin: xīn xǐ
Tổng quan
thích thú; vui vẻ. thích điên lên
1.欢喜﹐高兴。
快樂喜悅。《左傳.哀公二十年》:「諸夏之人,莫不欣喜。」《三國演義》第八回:「布欣喜無限,頻以目視貂蟬,貂蟬亦以秋波送情。」也作「欣忭」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 欣喜若狂。
- Tần suất từ hạnh phúc; mừng; sung sướng; sướng; vui lòng; hy hí/hy hỉ/hân hí/hân hỉ: vui sướng/mừng rỡ/thích thú/vui vẻ; vui mừng; (từ cổ,nghĩa cổ) sãn lòng, tự nguyện làm cho vui mừng, làm cho hoan hỉ, vui mừng, hoan, (+ in) vui hưởng (cái gì), rất hạnh phúc có được (cái gì); (đùa cợt) có (cái gì), vui chơi; liên hoan, ăn mừng sự vui mừng, sự vui chơi, lễ ăn mừng, hội hè, liên hoan, làm vui mừng, làm vui vẻ, làm vui thích; thích thú; vui vẻ. thích điên lên; mừng rỡ; thích thú; vui vẻ
- Biên soạn 欣喜 xīnxǐ v. be joyful/happy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 快樂喜悅。《左傳.哀公二十年》:「諸夏之人,莫不欣喜。」《三國演義》第八回:「布欣喜無限,頻以目視貂蟬,貂蟬亦以秋波送情。」也作「欣忭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.欢喜﹐高兴。
- Kaggle Zh-Vi gratulation
Eng
- JMdict pleasure
- Cihui happy
- Tần suất từ 欣喜 xīnxǐ v. be joyful/happy
Đức
- Handedict sich freuen
ja
- JMdict 欣喜(きんき)