忽地

hū de hốt địa

Hán Việt: hốt địa · Pinyin: hū de

Tổng quan

đột nhiên

Cấu tạo: (hốt) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đột nhiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突然的、迅速的。《文明小史》第一六回:「那人見了姚老夫子,端詳了一回,忽地裡把眼鏡一探。」也作「忽的」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忽然;突然:灯~灭了|~下起雨来。

Eng

  • CC-CEDICT suddenly
  • Cihui suddenly

ja

  • JMdict suddenly|abruptly|unexpectedly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

卒然 · 骤然