驟然
sậu nhiên
Hán Việt: sậu nhiên · Pinyin: zhòu rán
Tổng quan
đột nhiên | đột ngột hình lình. Bỗng dưng, . sậu nhiên sậu nhiên ☆Thình lình. Bỗng dưng, . đột nhiên; bỗng nhiên; bỗng。突然;忽然。 驟然一驚。 bỗng nhiên giật mình 掌聲驟然像暴風雨般響起來。 tiếng vỗ tay bỗng vang lên như sấm.
Nghĩa
Việt
- Cihui sậu nhiên sậu nhiên ☆Thình lình. Bỗng dưng, .
- Cihui đột nhiên | đột ngột hình lình. Bỗng dưng, . sậu nhiên sậu nhiên ☆Thình lình. Bỗng dưng, . đột nhiên; bỗng nhiên; bỗng。突然;忽然。 驟然一驚。 bỗng nhiên giật mình 掌聲驟然像暴風雨般響起來。 tiếng vỗ tay bỗng vang lên như sấm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 突然,亦含有意外的意思。《文明小史》第二二回:「楊道臺係初到省的人員,驟然署了美缺,同寅中就有許多人不服。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。表示情况发生得迅速气温骤然下降|一阵头晕,老人骤然摔倒。
Eng
- CC-CEDICT suddenly|abruptly
- Cihui suddenly; abruptly