骤然
sậu nhiên
Hán Việt: sậu nhiên · Pinyin: zhòu rán
Tổng quan
đột nhiên; bỗng nhiên; bỗng. bỗng nhiên giật mình 掌聲驟然像暴風雨般響起來. tiếng vỗ tay bỗng vang lên như sấm
副词。表示情况发生得迅速气温骤然下降, 一阵头晕,老人骤然摔倒。
突然,亦含有意外的意思。《文明小史》第二二回:「楊道臺係初到省的人員,驟然署了美缺,同寅中就有許多人不服。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sậu nhiên: chợt/đột nhiên/bỗng nhiên/bỗng; đột nhiên; bỗng nhiên; bỗng
- Biên soạn 驟然 hòurán adv. suddenly; abruptly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 突然,亦含有意外的意思。《文明小史》第二二回:「楊道臺係初到省的人員,驟然署了美缺,同寅中就有許多人不服。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。表示情况发生得迅速气温骤然下降, 一阵头晕,老人骤然摔倒。
Eng
- Cihui suddenly; abruptly
- Tần suất từ 驟然 hòurán adv. suddenly; abruptly
Đức
- Handedict plötzlich
other
- Nguồn khác Thình lình. Bỗng dưng