忿然作色

fèn rán zuò sè phẫn nhiên tác sắc

Hán Việt: phẫn nhiên tác sắc · Pinyin: fèn rán zuò sè

Tổng quan

mặt hầm hầm。因氣憤而臉有怒色。

Cấu tạo: 忿 (phẫn) + (nhiên) + (tác) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt hầm hầm。因氣憤而臉有怒色。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因憤怒而變了臉色。戰國.孫臏《孫臏兵法.威王問》:「田忌忿然作色:『此六者,皆善者作用,而子大夫曰非其急者也。』」晉.皇甫謐《高士傳.卷中.顏斶》:「王忿然作色,曰:『王者貴乎?士貴乎?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于愤怒而变了脸色。