怎麼搞的

zěn me gǎo de

Pinyin: zěn me gǎo de

Tổng quan

Sao lại như vậy? | Có gì sai? | Có chuyện gì vậy? | Chuyện gì xảy ra vậy?

Cấu tạo: (chẩm) + (ma) + + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sao lại như vậy? | Có gì sai? | Có chuyện gì vậy? | Chuyện gì xảy ra vậy?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對發生原因不明的事情表示驚嘆或詢問的片語。常含譴責的意味。如:「原本已經說好的事情,怎麼搞的,又變卦了!」

Eng

  • CC-CEDICT How did it happen?|What's wrong?|What went wrong?|What's up?
  • Cihui How did it happen?; What's wrong?; What went wrong?; What's up?