怒吼

nù hǒu nộ hống

Hán Việt: nộ hống · Pinyin: nù hǒu

Tổng quan

gầm lên | nổi điên | gầm gừ

Cấu tạo: (nộ) + (hống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gầm lên | nổi điên | gầm gừ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人、獸因憤怒而發出吼叫。也形容風、濤等發出巨大的聲音。如:「狂風怒吼」。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷六.灤陽消夏錄六》:「于所蓄二牛,忽怒吼躍入,奮角與盜鬥,挺刃交下,鬥愈力,盜竟受傷狼狽去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猛兽发威吼叫,比喻发出雄壮的声音:狂风大作,海水~。

Eng

  • CC-CEDICT to bellow|to rave|to snarl
  • Cihui to bellow; to rave; to snarl

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

咆哮 · 狂嗥