怒放

nù fàngnộ phóng

Hán Việt: nộ phóng · Pinyin: nù fàng

Tổng quan

nở rộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.盛开。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

花朵盛開。如:「三月正是杜鵑花怒放的時節。」

Cấu tạo: 怒 (nộ) + 放 (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nở rộ
  • Tần suất từ nở rộ
  • Biên soạn v. 1. be in full bloom 2. wild with joy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 花朵盛開。如:「三月正是杜鵑花怒放的時節。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.盛开。

Eng

  • Cihui in full bloom
  • Tần suất từ v. 1. be in full bloom 2. wild with joy

Đức

  • Handedict in voller Blüte stehen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凋谢 · 彫謝