凋謝

diāo xiè điêu tạ

Hán Việt: điêu tạ · Pinyin: diāo xiè

Tổng quan

héo úa | tàn úa | khô héo éo tàn — Suy sụp. điêu tạ điêu tạ ☆Héo tàn — Suy sụp. 1. tàn héo; tàn úa。(草木花葉)脫落。 百花凋謝 trăm hoa tàn héo 2. tạ thế; chết; về với tổ tiên; về với ông bà (chỉ người già chết)。指老年人死。 老成凋謝 gần chết.

Cấu tạo: (điêu) + (tạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điêu tạ điêu tạ ☆Héo tàn — Suy sụp.
  • Cihui héo úa | tàn úa | khô héo éo tàn — Suy sụp. điêu tạ điêu tạ ☆Héo tàn — Suy sụp. 1. tàn héo; tàn úa。(草木花葉)脫落。 百花凋謝 trăm hoa tàn héo 2. tạ thế; chết; về với tổ tiên; về với ông bà (chỉ người già chết)。指老年人死。 老成凋謝 gần chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.枯萎、零落。如:「在嚴冬的侵襲下,枝頭上的花兒都凋謝了。」也作「彫謝」。 2.比喻人事的衰老死亡。唐.韓愈〈寄崔二十六立之〉詩:「朋交日凋謝,存者逐利移。」也作「彫謝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (草木花叶)脱落:百花~;指老年人死:老成~。

Eng

  • CC-CEDICT to wither|to wilt|wizened
  • Cihui to wither; to wilt; wizened

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凋落 · 凋零 · 枯萎 · 零落

Từ trái nghĩa

开放 · 怒放 · 盛开