凋谢

diāo xièđiêu tạ

Hán Việt: điêu tạ · Pinyin: diāo xiè

Tổng quan

tàn héo; tàn úa. 百花凋謝 trăm hoa tàn héo; tạ thế; chết; về với tổ tiên; về với ông bà (chỉ người già chết). 老成凋謝 gần chết

新华 · Tân Hoa Đại lục

(草木花叶)脱落:百花~; 指老年人死:老成~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.枯萎、零落。如:「在嚴冬的侵襲下,枝頭上的花兒都凋謝了。」也作「彫謝」。 2.比喻人事的衰老死亡。唐.韓愈〈寄崔二十六立之〉詩:「朋交日凋謝,存者逐利移。」也作「彫謝」。

Cấu tạo: 凋 (điêu) + 謝 (tạ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ héo đi, tàn đi (cây), nhạt đi, phai đi (màu), mất dần, mờ dần, biến dần, làm phai màu, làm bạc màu, (điện ảnh) truyền hình, tăng (âm) thành không rõ nữa; giảm (âm) thành không rõ héo, khô; tàn (hoa; lá), làm khô, làm héo, đốt (vết thương), đóng dấu bằng sắt nung, làm cho chai đi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm vỡ, làm nổ tung, khô héo đi, (như) sere; tàn héo; tàn úa; tạ thế; chết; về với tổ tiên; về với ông bà
  • Biên soạn 凋謝 iāoxiè v. 1. wither and fall

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.枯萎、零落。如:「在嚴冬的侵襲下,枝頭上的花兒都凋謝了。」也作「彫謝」。 2.比喻人事的衰老死亡。唐.韓愈〈寄崔二十六立之〉詩:「朋交日凋謝,存者逐利移。」也作「彫謝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (草木花叶)脱落:百花~; 指老年人死:老成~。
  • Kaggle Zh-Vi fade

Eng

  • Cihui to wither; to wilt; wizened
  • Tần suất từ 凋謝 iāoxiè v. 1. wither and fall , Huār ∼ le. The flowers withered. 2. die of old age

other

  • Nguồn khác Héo tàn
  • Nguồn khác Suy sụp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凋落 · 凋零 · 枯萎 · 零落

Từ trái nghĩa

开放 · 怒放 · 盛开