怒氣填胸

nù qì tián xiōng nộ khí điền hung

Hán Việt: nộ khí điền hung · Pinyin: nù qì tián xiōng

Tổng quan

phẫn nộ: giận dữ

Cấu tạo: (nộ) + (khí) + (điền) + (hung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phẫn nộ: giận dữ
  • Cihui phẫn nộ; giận dữ。胸中充滿怒氣。形容非常氣憤、忿怒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胸中充滿怒氣。形容非常氣憤、忿怒。《三國演義》第九回:「及至呂布來時,卻又擂鼓收軍去了,激得呂布怒氣填胸。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「一些笑顏也沒有,一句閒話也不說,卻像個怒氣填胸,尋事發作的一般。」

Eng

  • Cihui 怒氣填胸 ùqìtiánxiōng f.e. be filled with rage