怒氣攻心

nù qì gōng xīn nộ khí công tâm

Hán Việt: nộ khí công tâm · Pinyin: nù qì gōng xīn

Tổng quan

(Đông y) cảm xúc mạnh đột ngột tấn công tim, dẫn đến ngất v.v. | (nghĩa bóng) nổi cơn thịnh nộ

Cấu tạo: (nộ) + (khí) + (công) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đông y) cảm xúc mạnh đột ngột tấn công tim, dẫn đến ngất v.v. | (nghĩa bóng) nổi cơn thịnh nộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忿怒之氣直攻心扉。形容盛怒。《儒林外史》第二七回:「聽了這一句話,怒氣攻心,大叫一聲,望後便倒。」

Eng

  • CC-CEDICT (TCM) sudden strong emotions attacking the heart, leading to faints etc|(fig.) to fly into a fit of anger
  • Cihui (TCM) sudden strong emotions attacking the heart, leading to faints etc/(fig.) to fly into a fit of anger