怒氣沖天

nù qì chōng tiān nộ khí trùng thiên

Hán Việt: nộ khí trùng thiên · Pinyin: nù qì chōng tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (nộ) + (khí) + (trùng) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怒氣直沖天際。形容十分憤怒。元.楊顯之《瀟湘雨》第四折:「只落的嗔嗔忿忿,傷心切齒,怒氣沖天。」《精忠岳傳》第五二回:「牛皐怒氣沖天,提鐧出營,要殺王佐。」也作「怒火沖天」、「怒氣沖霄」、「怒氣衝天」。

Eng

  • Cihui 怒氣沖天 ùqìchōngtiān f.e. <wr.> be in a towering rage