殘忍
tàn nhẫn
Hán Việt: tàn nhẫn · Pinyin: cán rěn
Tổng quan
tàn nhẫn | độc ác | không thương tiếc | tàn bạo
Nghĩa
Việt
- Cihui tàn nhẫn | độc ác | không thương tiếc | tàn bạo
- Cihui tàn nhẫn tàn nhẫn ☆Độc ác, không biết xót thương.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凶惡狠毒而無惻隱之心。《三國志.卷六.魏書.董卓傳》:「卓性殘忍不仁,遂以嚴刑脅眾,睚眥之隙必報,人不自保。」《老殘遊記》第六回:「我想太尊殘忍如此,必多冤枉,何以竟無上控的案件呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凶狠毒辣手段残忍。
Eng
- CC-CEDICT cruel|mean|merciless|ruthless
- Cihui cruel; mean; merciless; ruthless
ja
- JMdict brutal|cruel|merciless|ruthless|cold-blooded