残忍

cán rěntàn nhẫn

Hán Việt: tàn nhẫn · Pinyin: cán rěn

Tổng quan

tàn nhẫn; hung ác độc địa. thủ đoạn hung ác tàn nhẫn

新华 · Tân Hoa Đại lục

凶狠毒辣手段残忍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

凶惡狠毒而無惻隱之心。《三國志.卷六.魏書.董卓傳》:「卓性殘忍不仁,遂以嚴刑脅眾,睚眥之隙必報,人不自保。」《老殘遊記》第六回:「我想太尊殘忍如此,必多冤枉,何以竟無上控的案件呢?」

Cấu tạo: 殘 (tàn) + 忍 (nhẫn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn cruel; ruthless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凶惡狠毒而無惻隱之心。《三國志.卷六.魏書.董卓傳》:「卓性殘忍不仁,遂以嚴刑脅眾,睚眥之隙必報,人不自保。」《老殘遊記》第六回:「我想太尊殘忍如此,必多冤枉,何以竟無上控的案件呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凶狠毒辣手段残忍。
  • Kaggle Zh-Vi barbarities

Eng

  • JMdict brutal
  • JMdict cruel
  • JMdict merciless
  • JMdict ruthless
  • JMdict cold-blooded
  • Cihui cruel; mean; merciless; ruthless

Đức

  • Handedict grausam, rücksichtslos, brutal

ja

  • JMdict 残忍(ざんにん)

other

  • Nguồn khác Độc ác, không biết xót thương

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凶恶 · 暴虐 · 残暴 · 残酷 · 狠毒

Từ trái nghĩa

仁慈 · 怜恤 · 慈悲 · 慈祥