憎恶
tăng ác
Hán Việt: tăng ác · Pinyin: zēng è
Tổng quan
căm hận; ghét; căm ghét; ghê tởm; kinh tởm. 令人憎惡 làm người ta căm ghét
1.憎恨,厌恶。
憎恨厭惡。《三國志.卷四四.蜀書.費褘傳》:「值軍師魏延與長史楊儀相憎惡,每至並坐爭論。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ghét điều ác
- Cihui ghê tởm
- Cihui căm ghét
- Cihui ghét cay ghét đắng
- Tần suất từ căm ghét; ghét cay ghét đắng; ghét mặt; ghê tởm; không ưa; kinh tởm; căm thù; ghét; ghê tởm; ghét cay ghét đắng ghê tởm; ghét cay ghét đắng, (thông tục) không ưa, ghét mặt, (thơ ca) ghê tởm, kinh tởm sự thù oán, hận thù; tình trạng thù địch ác cảm sự ghét cay ghét đắng; sự ghê tởm, cái đáng ghét; cái đáng ghê tởm ghét cay ghét đắng, ghét độc địa, chửi rủa, nguyền rủa sự ghét cay ghét đắng, sự ghét độc địa, lời chửi rủa, người (vật) bị ghét cay ghét đắng (thơ ca) lòng căm thù; sự căm hờn, sự căm ghét, căm thù, căm hờn, căm ghét, (thông tục) không muốn, không thích lòng căm thù, sự căm hờn, sự…
- Biên soạn 憎惡 ēng'è v.o. hate evil
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 憎恨惡人、壞事。《管子.霸言》:「聖人之憎惡也內,愚人之憎惡也外。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 憎恨厭惡。《三國志.卷四四.蜀書.費褘傳》:「值軍師魏延與長史楊儀相憎惡,每至並坐爭論。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.憎恨,厌恶。
- Kaggle Zh-Vi abhor
Eng
- Cihui to hate evil
- Tần suất từ 憎惡 ēng'è v.o. hate evil, , ►See also zēngwù
Đức
- Handedict Verabscheuung