憐香惜玉
liên hương tích ngọc
Hán Việt: liên hương tích ngọc · Pinyin: lián xiāng xī yù
Tổng quan
có cảm giác dịu dàng, che chở phái nữ (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui có cảm giác dịu dàng, che chở phái nữ (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惜、怜:爱怜;玉、香:比喻女子。比喻男子对所爱女子的照顾体贴。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻男子爱怜女子酒色之徒,哪有怜香惜玉的真心?
- Tân Hoa Tự Điển 惜、怜爱怜;玉、香比喻女子。比喻男子对所爱女子的照顾体贴。
Eng
- CC-CEDICT to have tender, protective feelings for the fairer sex (idiom)
- Cihui 憐香惜玉 iánxiāngxīyù f.e. have tender feeling for the fair sex