思前想後
tư tiền tưởng hậu
Hán Việt: tư tiền tưởng hậu · Pinyin: sī qián xiǎng hòu
Tổng quan
cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ) | suy nghĩ về quá khứ và tương lai | suy ngẫm về lý do và sự kết nối
Nghĩa
Việt
- Cihui cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ) | suy nghĩ về quá khứ và tương lai | suy ngẫm về lý do và sự kết nối
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 思:考虑;前:前因;后:后果。对事情发生的缘由,发展后果,作再三考虑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.想想前面,又想想后头。形容反复思念。 2.指反复考虑。
- Tân Hoa Tự Điển 思考虑;前前因;后后果。对事情发生的缘由,发展后果,作再三考虑。
Eng
- CC-CEDICT to consider past cause and future effect (idiom); to think over the past and future|to ponder over reasons and connection
- Cihui 思前想後 īqiánxiǎnghòu f.e. ponder over | Tā ∼, juédìng háishi bù qù. After deliberating he decided not to go.