思前想後

sī qián xiǎng hòu tư tiền tưởng hậu

Hán Việt: tư tiền tưởng hậu · Pinyin: sī qián xiǎng hòu

Tổng quan

cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ) | suy nghĩ về quá khứ và tương lai | suy ngẫm về lý do và sự kết nối

Cấu tạo: (tư) + (tiền) + (tưởng) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ) | suy nghĩ về quá khứ và tương lai | suy ngẫm về lý do và sự kết nối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前後反覆思量、仔細盤算。《紅樓夢》第一○六回:「雖有寶玉、寶釵在側,只可解勸不能分憂,所以日夜不寧,思前想後,眼淚不乾。」《七俠五義》第三五回:「他便思前想後,總要把顏生害了才合心意。」也作「思前算後」。

Eng

  • CC-CEDICT to consider past cause and future effect (idiom); to think over the past and future|to ponder over reasons and connection
  • Cihui 思前想後 īqiánxiǎnghòu f.e. ponder over | Tā ∼, juédìng háishi bù qù. After deliberating he decided not to go.