思惹情牽

tư nhạ tình khiên

Hán Việt: tư nhạ tình khiên

Tổng quan

Cấu tạo: (tư) + (nhạ) + (tình) + (khiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 念念不忘。元.武漢臣《玉壺春》第一折:「他那裡眼送眉傳,我這裡腹熱心煎,兩下裡都思惹情牽。」

Eng

  • Cihui 思惹情牽 īrěqíngqiān f.e. be a prisoner of love