怠工戰術

đãi công chiến thuật

Hán Việt: đãi công chiến thuật

Tổng quan

sự hay vắng mặt, sự vắng mặt không có lý do chính đáng (ở công sở, ở xí nghiệp...)

Cấu tạo: (đãi) + (công) + (chiến) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự hay vắng mặt, sự vắng mặt không có lý do chính đáng (ở công sở, ở xí nghiệp...)