怡堂燕雀

yí táng yàn què di đường yến tước

Hán Việt: di đường yến tước · Pinyin: yí táng yàn què

Tổng quan

Cấu tạo: (di) + (đường) + (yến) + (tước)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燕雀爭處堂上,灶火延燒至棟梁,仍怡樂自安而不變。典出《呂氏春秋.有始覽.諭大》。比喻不知禍之將至。《幼學瓊林.卷四.鳥獸類》:「怡堂燕雀,不知後災。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怡:安适。小鸟住在安适的堂屋里。比喻身处险境也不自知的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 怡安适。小鸟住在安适的堂屋里。比喻身处险境也不自知的人。