急人之困
cấp nhân chi khốn
Hán Việt: cấp nhân chi khốn · Pinyin: jí rén zhī kùn
Tổng quan
khi người khác có khó khăn, trong lòng nôn nóng nhưng không có cách giúp đỡ。別人有困難時,自己心中躁急,設法給予幫助。
Nghĩa
Việt
- Cihui khi người khác có khó khăn, trong lòng nôn nóng nhưng không có cách giúp đỡ。別人有困難時,自己心中躁急,設法給予幫助。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熱心賣力的幫別人解決困難。《史記.卷七七.魏公子傳》:「勝所以自附為婚姻者,以公子之高義,為能急人之困。」也作「急人之難」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 热心主动帮助别人解决困难。